Shandong Dingshengtong (DST PVC): Hạt nhựa được thiết kế dành cho thảm sàn PVC tiên tiến
Tại Shandong Dingshengtong, chúng tôi thiết kế các hạt PVC đặc biệt để đáp ứng các yêu cầu về hiệu suất cao và an toàn của các loại thảm sàn hiện đại. Chúng tôi hiểu rằng thảm phải bền bỉ và tiện dụng, đồng thời phải an toàn cho nhà ở, phòng gym, văn phòng và xe cộ. Các công thức của chúng tôi được thiết kế để mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa cảm giác thoải mái dưới chân, độ bền lâu dài và đảm bảo an toàn, vượt xa loại PVC thông thường để đáp ứng các tiêu chuẩn sức khỏe và môi trường ngày nay.


Các hạt nhựa của chúng tôi là nền tảng cho những tấm thảm có:
-
An toàn từ thiết kế: Ưu tiên công thức không độc hại, an toàn cho con người. Chúng tôi sử dụng hệ thống ổn định Canxi-Kẽm (Ca/Zn) và chú trọng điều chế để không chứa chất hóa dẻo hoặc sử dụng các chất thay thế không di chuyển, loại bỏ những lo ngại liên quan đến phthalat truyền thống. Được thiết kế để bền bỉ.
-
: Được thiết kế để đạt được khả năng chống mài mòn và chống rách vượt trội[QWEN_MT_ITEM_17]để duy trì vẻ ngoài và tính năng hoạt động trong các khu vực đông người qua lại, với khả năng kháng màu sắc tốt để chống phai màu. Tối ưu hóa chức năng : Hợp chất có thể được điều chỉnh để đạt được khả năng chống trượt tối ưu.
-
[QWEN_MT_ITEM_24]trơn trượt (ướt và khô), cân bằng giữađộ dẻo dai và khả năng phục hồi để tạo sự thoải mái và phục hồi hình dạng, cùng với bề mặt dễ vệ sinh chống bám bẩn và chống ẩm. Thân thiện với môi trường : Được phát triển với trọng tâm là nguyên tắc thân thiện với môi trường.
-
bao gồm việc sử dụng các phụ gia ổn định, không rò rỉ và hỗ trợ các sáng kiến tái chế.Thông số kỹ thuật chính cho hạt nhựa thảm sàn PVC Bảng sau đây chi tiết các thông số vật lý và hiệu suất cốt lõi được nhắm tới trong các công thức thảm sàn chuyên dụng của chúng tôi. Hiệu suất mục tiêu & Tầm quan trọng.
Vật lý & An toàn
1,30 – 1,45 g/cm³. Mang lại cảm giác chắc chắn và độ ổn định kích thước.
| Danh mục đặc tính | Thông số kỹ thuật chính | 60 – 85 A. Có thể điều chỉnh để đạt độ mềm mại mong muốn (thảm thoải mái) hoặc độ cứng (thảm chống mỏi). |
|---|---|---|
| ≥ 10 MPa. Đảm bảo thảm chịu được lực kéo giãn và rách dưới tải trọng. | Mật độ | Công thức không độc hại. |
| Độ cứng (Shore A) | Không chứa chất hóa dẻo. | |
| Độ bền kéo | (hoặc sử dụng chất hóa dẻo polyme không phthalat). | |
| Chất ổn định không chứa kim loại nặng | (Ca/Zn). Phù hợp với RoHS/REACH. Cao (ví dụ: tổn thất khối lượng thấp trong thử nghiệm mài mòn Taber/DIN). Quyết định trực tiếp tuổi thọ sử dụng và độ bền màu của thảm. Cao. Ngăn ngừa hư hỏng do mắc kẹt hoặc tải trọng điểm lớn. Độ biến dạng nén. | |
| Độ bền & Độ mài mòn | Độ chống mài mòn | Thấp. Đảm bảo thảm phục hồi độ dày ban đầu sau áp lực kéo dài, ngăn ngừa các vết phẳng vĩnh viễn. |
| Độ bền xé | Độ ổn định & Độ dẻo dai. | |
| Độ dẻo dai / Độ giãn dài tại điểm đứt | 200% – 400%. Mang lại độ linh hoạt cần thiết để cuộn, uốn cong và tạo cảm giác thoải mái dưới chân mà không bị nứt vỡ. | |
| Khả năng chịu nhiệt (Vicat) | ≥ 70°C. Giữ nguyên tính toàn vẹn nếu tiếp xúc với đồ vật hoặc môi trường ấm. | Vẫn giữ được độ dẻo dai mà không bị nứt vỡ ở nhiệt độ thấp từ -10°C đến -20°C. |
| Bề mặt & Chức năng | Khả năng chống trượt (Hệ số ma sát). | |
| Độ dẻo ở nhiệt độ thấp | Có thể điều chế để đạt hệ số ma sát cao (khô và ướt) theo yêu cầu của các tiêu chuẩn an toàn. | |
| Kháng vết bẩn & hóa chất | Kháng tuyệt vời trước các hóa chất gia dụng phổ biến, dầu mỡ và chất tẩy rửa để dễ dàng bảo dưỡng. | Kháng nấm mốc & mốc meo. |
| Là đặc tính tự nhiên của PVC được điều chế tốt, rất quan trọng trong môi trường ẩm ướt. | Bước tiếp theo của bạn. | |
| Khuôn khổ thông số kỹ thuật này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu cốt lõi của thảm sàn PVC chất lượng. Để phát triển hợp chất tối ưu cho ứng dụng cụ thể của bạn—cho dù đó là | thảm công nghiệp hạng nặng, thảm chống mỏi có đệm hay sản phẩm tiêu dùng thương hiệu. |
Your Next Step
This specification framework is engineered to address the core demands of quality PVC floor mats. To develop the optimal compound for your specific application—whether it’s a heavy-duty industrial mat, a cushioned anti-fatigue mat, or a branded consumer product—bước tiếp theo là tư vấn chi tiết.
Những thách thức về hiệu suất chính hoặc yêu cầu chứng nhận nào đối với thị trường mục tiêu của bạn? Chia sẻ những thông tin chi tiết này sẽ giúp chúng tôi điều chỉnh công thức phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn về độ an toàn, độ bền và tính hiệu quả về chi phí.




